Nのあいだ trong khoảng/ giữa / trong

Nのあいだ trong khoảng/ giữa / trong

Nのあいだ<空間> <không gian> giữa / trong N/trong

例)

① ステレオと本棚の間にテレビを置いた。

① Tôi đặt chiếc tivi ở giữa máy nghe nhạc và kệ sách.

② 古本を買ったら、ページの間に1万円札がはさまっていた。

② Khi mua quyển sách cũ về, tôi bỗng thấy có tờ 10 nghìn yên kẹp bên trong.

③ 大阪までの間のどこかで駅弁を買って食べよう。

③ Trên đường đến Osaka mình ghé nhà ga nào đó mua cơm hộp ăn nhé.

Giải thích:

  • 二つの場所・物にはさまれた空間を表す。両方を示す場合は①のように「NとNのあいだ」を使う。
  • Diễn đạt không gian nằm giữa hai vật, hai địa điểm. Nếu muốn nêu rõ hai vật hay hai địa điểm đó thì dùng như ① là「NとNのあいだ」.

Nのあいだ<関係> <quan hệ> giữa/trong N/trong

例)

① 最近二人の間はうまくいっていないようだ。

① Gần đây, giữa hai người hình như có chuyện trục trặc

② そのホテルは安くて清潔なので、旅行者たちの間で人気がある。

② Khách sạn đó rẻ và sạch nên rất được ưa chuộng trong giới khách du lịch

③ 二つの事件の間にはなにか関係があるらしい。

③ Giữa hai vụ việc hình như có mối liên quan gì đó.

Giải thích:

  • 「複数の人やことがらの関係の中で」という意味を表す。そこでの状態や動作、そこで起こる出来事などを述べるのに用いる。
  • Diễn đạt ý "trong quan hệ giữa một số người hay một số sự việc thì ...". Sử dụng khi nói về trạng thái, động tác hay sự kiện xảy ra trong mối quan hệ đó.